Chi phí du học New Zealand 2018

Học phí

Học phí chiếm 50-70% tổng chi phí du học New Zealand năm 2018. Mức học phí cho sinh viên quốc tế rất đa dạng, tùy vào

–      danh tiếng trường

–      loại hình đào tạo,

–      địa điểm,

–      thậm chí cả quốc tịch học sinh. Điều này chủ yếu đúng với các trường Cao đẳng của tư nhân. Mỗi thị trường đều có học phí khác nhau. Học phí dành cho VN hiện nay là thấp nhất.

Lớp Học phí (NZD)
Tiểu học (Primary, lớp 1 – 6) ~ 11,000
Trung học cơ sở (Intermediate, lớp 7 – 8) ~ 13,000
Trung học phổ thông (Lớp 9 – 13) 14,000 – 25,000
Cao đẳng / Học viện công 15,000 – 20,000
Đại học 18,000 – 30,000
Sau đại học (Post graduate) 17,000 – 32,000
Sau đại học (Thạc Sỹ) 20,000 – 32,000
Tiến Sỹ (PhD) 6,500 – 9,000

Học phí này chưa bao gồm học bổng cho học sinh.

Học phí Tiến Sỹ được tài trợ, sinh viên quốc tế được ưu đãi như nội địa.

Bảng học phí trên bao gồm các ngành phổ biến có nhiều người học. Một số ngành đặc biệt như nghệ thuật, y, dược, luật thì sẽ có mức phí cao hơn. Nếu chương trình dài hơn 1 năm, cần dự phòng 5-7% cho năm kế tiếp.

Đối với chương trình cao đẳng trở lên, nếu hs VN không đủ điểm IELTS thì phải học thêm tiếng Anh trước khi nhập học khóa chính. Thiếu 0.5 điểm, học 12 tuần; Thiếu 1.0 điểm, học 24 tuần.

Học phí tiếng Anh là $300/tuần.

Chương trình Level IELTS tối thiểu
Diploma Level 5 5.5
Diploma Level 6 6.0
Diploma/Cử nhân Level 7 6.0
Post Graduate Level 8,9,10 6.5

Đối với các bạn đi học sau đại học (level 8 trở lên), vợ/chồng được cấp work visa. Con (ruột) của người có work visa sẽ được học lớp 1 – 13 miễn phí trong thời gian work visa có hiệu lực.

Ngoài học phí, sinh viên (nội địa/quốc tế như nhau) đều đóng các phí khác như:

–      Phí đăng ký, hành chính (tùy theo cách gọi):

–      Tài liệu (sách gốc) + in ấn

–      Bảo hiểm y tế

–      Phí tài nguyên (tùy trường)

–      Đồng phục (học từ lớp 13 trở xuống)

Sinh hoạt phí

Nếu học phí là định phí thì phí sinh hoạt là biến phí, bạn có thể điều chỉnh. Sinh hoạt phí chiếm 30-50% chi phí du học tại New Zealand. Tùy vào khả năng tài chính, bạn cân đối chi tiêu sao cho hợp lý. Bạn lưu ý, để chứng minh tài chính lấy visa, bạn cần phải có 15,000 nzd/năm hay 1250/tháng nếu học ngắn hạn. Ở New Zealand, mọi thứ đều thanh toán bằng thẻ ngân hàng, cần phải mở 1 tài khoản để chi tiêu.

Ăn uống

Sống tự lập tại NZ, bạn tự quyết định hình thức ăn uống như thế nào. Lúc tôi sang, chưa biết cách đi chợ. Tôi thường đi New World, Countdown (siêu thị của người bản xứ), chi phí ăn uống khoảng 100 nzd/tuần. Sau đó biết cái gì mua ở đâu rẻ, chi phí khoảng 70 nzd/tuần. Cuối tuần, nông dân họ cũng họp chợ, đồ rẻ hơn 2 siêu thị kia nhiều.

Nhiều bạn tiết kiệm hơn, giỏi mua sắm thì tiêu ít hơn. Nếu bạn ăn tiệm, hoặc đặt hàng online trên hội người VN thì một phần ăn từ 10-15 nzd.

Đừng quy về tiền VND rồi không dám ăn gì. Đi làm sẽ được trả nzd, nên cứ thoải mái nhé. Rủng rĩnh thì ra ngoài ăn tối.

Nhà cửa:

Ông bà mình bảo ăn nhiều chứ ở bao nhiêu. Câu này sai hoàn toàn và không áp dụng được ở NZ. Chi phí ở chiếm gấp đôi chi phí ăn.

Như VN, New Zealand có nhiều loại nhà, căn hộ với ưu nhược điểm khác nhau. Học sinh dưới 18 tuổi bắt buộc phải ở Homestay hay ký túc xá của trường, hoặc gia đình. Tìm hiểu kinh nghiệm tìm nhà để khỏi bỡ ngỡ.

Ở homestay với người bản địa, bạn học được nhiều thứ: văn hóa, cách sống, ngôn ngữ… Ở homestay thì không phải tốn tiền đặt cọc (bond). Chi phí từ 260-300 nzd/tuần, đã bao gồm:

–      ăn uống (2-3 bữa/ngày)

–      điện,

–      nước

–      Internet

Giá phòng ở ký túc xá tương tự như ở homestay. Tuy nhiên, giá tiền trên đầu người phòng phụ thuộc vào số người trong phòng. Ở phòng đơn thì mắc nhất.

Một hình thức khác là chia sẻ chỗ ở. Một người thuê nguyên căn hộ/nhà, sau đó cho thuê lại theo phòng. Có người thuê luôn phòng khách làm nơi ở. Càng đông càng tiết kiệm. Thuê cách này, các loại hóa đơn điện, nước, internet sẽ chia theo đầu người. Các bạn VN thường trả khoảng 150-200 nzd/tuần, tiền đặt cọc 2-4 tuần.

Đối với bạn có gia đình (4 người) chi phí thuê nguyên căn hộ/nhà khoảng 450-650 nzd/tuần.

Di chuyển

Rất nhiều người chọn căn hộ/ký túc xá trong thành phố, gần trường học để tiết kiệm chi phí di chuyển. Phần lớn học sinh đều làm thẻ xe buýt AThop để sử dụng phương tiện công cộng giá rẻ. Giá vé tính theo zone. Phí tùy vào khoảng cách và độ thường xuyên di chuyển. Nếu đi học 3 ngày 1 tuần, thì tốn khoản 18 nzd/tuần hay 72 nzd/tháng.

Bạn có thể tìm hiểu mua xe ô tô để đi lại nếu chọn nhà ở ngoại ô. Ngoại ô nhà to, thoáng đãng, có chỗ đậu xe miễn phí, giá thuê rẻ. Tuy nhiên, nếu học ở trong thành phố mà đi xe ô tô vào thì hết tiền vì đậu xe, và tốn thời gian tìm chỗ đậu.

Học phí tại trường Edenz

Chương trình học Thời gian Học phí  Học bổng  Học phí sau học bổng  Phí đăng ký  Phí tài liệu  Tổng
Tesol
Certificate in TESOL from EDENZ TESOL ACADEMY 10 tuần  2,400  2,400  300  145  2,845
Trinity Certificate in TESOL
(Aligned NZQA Level 5) *
10 tuần  2,700  2,700  300  145  3,145
Diploma in TESOL from EDENZ
(NZQA Level 7)
1 năm  9,800  9,800  300  145  10,245
Certificate in TESOL from EDENZ + Diploma in TESOL from EDENZ (NZQA Level 7) 1 năm  12,200  12,200  300  400  12,900
Business
New Zealand Diploma in Business
(Level 5)
1 năm  17,000  5,100 11,900  500  – 12,400
New Zealand Diploma in Business
(Level 6)
1 năm  17,000  10,000  7,000  500 7,500
Diploma in Business (Level 7) 1 năm  18,000  6,100 -6,100  500  – 12,400
Bachelor in Applied Management ** 1 năm  18,950  6,450  12,500  500  500 13,500
Film
Certificate in Applied Film & Television Production(Level 4) 16 tuần  9,950  1,450  8,500  500  400 9,400
Bachelor of Applied Arts
(Film Production)**
1 năm  19,950  7,450  12,500  500  500 13,500
Digital Media
NZ Diploma in Digital Media & Design (Level 5) 1 năm  20,000  8,100  11,900  500  400 12,800
NZ Diploma in Digital Media & Design (Level 6) 1 năm  20,000  8,100  11,900  500  400 12,800
Diploma in Advanced 3D Animation
(Level 7)
1 năm  20,000  8,000 12,000  500  400 12,900
Bachelor of Applied Arts
(Digital Media Production)**
1 năm  20,000  7,500  12,500  500  500 13,500
Technology
Diploma in Software Development
(Level 7)
1 năm  18,000  8,500  9,500  500  400 10,400

Ghi chú:

*: cộng thêm 800 nzd phí chấm thi
**: chương trình học 3 năm, học phí trên nhân 3

Theo: vn2nz.co.nz


TÌM HỌC BỔNG

Bạn có thích bài viêt này?

239 points
Upvote Downvote

Total votes: 0

Upvotes: 0

Upvotes percentage: 0.000000%

Downvotes: 0

Downvotes percentage: 0.000000%

Written by Café Talk ☕️

Café Talk ☕️

Ngồi lại bên ly café, cùng chia sẻ về cuộc sống này!